Thông tin chuyến bay Thông tin khuyến mại Tin tức Quý khách cần biết Đặt vé máy bay Giới thiệu Liên hệ
 English  日本語
American Arilines Korian Airlines United Airlines Air France Pacitic Airlines China Airlines Cathay Pacific Vietnam Airlines Malaysia Airlines Asiana Airlines PMT Airlines Thai Airway Thai Prom
Danh mục
->Trang chủ
->Thông tin chuyến bay
->Thuê xe
->Đặt vé máy bay
->Thông tin khuyến mại
->Tin tức
->Diễn đàn
->Quý khách cần biết
->Th­ư giãn
->Giới thiệu
->Bảo hiểm du lịch
->Chuyện lạ có thật
->Lịch bay
Thời tiết
Tỷ giá
Bình chọn
Khi có ý định đi du lịch nước ngoài bạn sẽ
Chọn một nhà cung cấp dịch vụ có tiếng dù giá hơi đắt
Chọn một nhà cung cấp dịch vụ giá rẻ
Rủ thêm bạn bè, tự tổ chức mà không cần qua các công ty du lịch
Chỉ cần nhờ maybay.net đặt khách sạn và bán vé máy bay và ...Ta ba lô.
Chỉ mua vé máy bay,lên Internet tìm bản đồ, thông tin và ...lên đường
Liên hệ với người quen để...ở nhờ và chỉ mua vé máy bay mà thôi
 
Lich bay
Lịch bay Hà nội-Kualalumpur-Hà nội
Chú thích lịch bay: HAN=Hànội, KUL=Kualalumpur, EFF=Thơì hạn lịch bay, OCT=Tháng 10, MAR=Tháng 3, FLT=Số hiệu chuyến bay, DEP=Giờ khởi hành, ARR=Giờ hạ cánh, BRDOFF=Nơi đi/đến, CLS=Hạng ghế bán, EQP= Loại máy bay, CHG= Đổi máy bay, S=Qúa cảnh, 1234567=Thứ 2,3,4,5,6,Chủ nhật. Tất cả giờ trong lịch bay này đều là giờ địa phương.

Lịch bay Hà nội-Đà nẵng-Hà nội
Chú thích lịch bay: HAN=Hànội, DAD=Đà nẵng, EFF=Thơì hạn lịch bay, OCT=Tháng 10, MAR=Tháng 3, FLT=Số hiệu chuyến bay, DEP=Giờ khởi hành, ARR=Giờ hạ cánh, BRDOFF=Nơi đi/đến, CLS=Hạng ghế bán, EQP= Loại máy bay, 1234567=Thứ 2,3,4,5,6,Chủ nhật. Tất cả giờ trong lịch bay này đều là giờ địa phương.

Lịch bay Hà nội-Đà lạt-Hà nội
Chú thích lịch bay: HAN=Hànội, DLI=Đà lạt, EFF=Thơì hạn lịch bay, OCT=Tháng 10, MAR=Tháng 3, FLT=Số hiệu chuyến bay, DEP=Giờ khởi hành, ARR=Giờ hạ cánh, BRDOFF=Nơi đi/đến, CLS=Hạng ghế bán, EQP= Loại máy bay, 1234567=Thứ 2,3,4,5,6,Chủ nhật. Tất cả giờ trong lịch bay này đều là giờ địa phương.

Lich bay Hanoi - Pari - Hanoi
Chú thích lịch bay: HAN=Hànội, CDG=Pari ( Charles De Gaulle ), EFF=Thơì hạn lịch bay, OCT=Tháng 10, MAR=Tháng 3, FLT=Số hiệu chuyến bay, DEP=Giờ khởi hành, ARR=Giờ hạ cánh, +1= Ngày hôm sau, BRDOFF=Nơi đi/đến, CLS=Hạng ghế bán, EQP= Loại máy bay, S=Qúa cảnh, 1234567=Thứ 2,3,4,5,6,Chủ nhật. Tất cả giờ trong lịch bay này đều là giờ địa phương.

Lịch bay Hà nội-Tp HCM-Hà nội
Chú thích lịch bay: HAN=Hànội, SGN=Tp HCM, EFF=Thơì hạn lịch bay, OCT=Tháng 10, MAR=Tháng 3, FLT=Số hiệu chuyến bay, DEP=Giờ khởi hành, ARR=Giờ hạ cánh, BRDOFF=Nơi đi/đến, CLS=Hạng ghế bán, EQP= Loại máy bay, 1234567=Thứ 2,3,4,5,6,Chủ nhật. Tất cả giờ trong lịch bay này đều là giờ địa phương.

Lịch bay Hà nội - Tôkyô - Hà nội
Chú thích lịch bay: HAN=Hànội, NRT=Tokyo (Narita), EFF=Thơì hạn lịch bay, OCT=Tháng 10, MAR=Tháng 3, FLT=Số hiệu chuyến bay, DEP=Giờ khởi hành, ARR=Giờ hạ cánh, +1=Ngày hôm sau, BRDOFF=Nơi đi/đến, CLS=Hạng ghế bán, EQP= Loại máy bay, S=Qúa cảnh, 1234567=Thứ 2,3,4,5,6,Chủ nhật. Tất cả giờ trong lịch bay này đều là giờ địa phương.

Hanoi - Osaka - Hanoi
Chú thích lịch bay: HAN=Hànội, KIX= Osaka (Kansai), EFF=Thơì hạn lịch bay, OCT=Tháng 10, MAR=Tháng 3, FLT=Số hiệu chuyến bay, DEP=Giờ khởi hành, ARR=Giờ hạ cánh, BRDOFF=Nơi đi/đến, CLS=Hạng ghế bán, EQP= Loại máy bay, 1234567=Thứ 2,3,4,5,6,Chủ nhật. Tất cả giờ trong lịch bay này đều là giờ địa phương.

Lịch bay Hà nội - Xơ un - Hà nội
Chú thích lịch bay: HAN=Hànội, ICN= Xơ un (ICHEON), EFF=Thơì hạn lịch bay, OCT=Tháng 10, MAR=Tháng 3, FLT=Số hiệu chuyến bay, DEP=Giờ khởi hành, ARR=Giờ hạ cánh, BRDOFF=Nơi đi/đến, CLS=Hạng ghế bán, EQP= Loại máy bay, 1234567=Thứ 2,3,4,5,6,Chủ nhật. Tất cả giờ trong lịch bay này đều là giờ địa phương.

Lịch bay Hà nội-Huế-Hà nội
Chú thích lịch bay: HAN=Hànội, HUI=Huế, EFF=Thơì hạn lịch bay, OCT=Tháng 10, MAR=Tháng 3, FLT=Số hiệu chuyến bay, DEP=Giờ khởi hành, ARR=Giờ hạ cánh, BRDOFF=Nơi đi/đến, CLS=Hạng ghế bán, EQP= Loại máy bay, 1234567=Thứ 2,3,4,5,6,Chủ nhật. Tất cả giờ trong lịch bay này đều là giờ địa phương.

Lịch bay Hà nội - Hông kông - Hà nội
Chú thích lịch bay: HAN=Hànội, HKG=Hongkong, EFF=Thơì hạn lịch bay, OCT=Tháng 10, APR=Tháng 4, FLT=Số hiệu chuyến bay, DEP=Giờ khởi hành, ARR=Giờ hạ cánh, +1=Ngày hôm sau, BRDOFF=Nơi đi/đến, CLS=Hạng ghế bán, EQP= Loại máy bay, S=Qúa cảnh, 1234567=Thứ 2,3,4,5,6,Chủ nhật. Tất cả giờ trong lịch bay này đều là giờ địa phương.
Trang : [1] 2
Thông tin khuyến mại
Khám phá Bắc Kinh, hành trình ấn tượng
SAIGON-BANGKOK / SAIGON-SIEMRIEP
Khuyến mại vé máy bay
Tìm kiếm
Tìm kiếm tin tức
Nhận thư
Nhận thông tin miễn phí
Lịch
Thử tài
Liên kết