Chú thích lịch bay: HAN=Hànội, KUL=Kualalumpur, EFF=Thơì hạn lịch bay, OCT=Tháng 10, MAR=Tháng 3, FLT=Số hiệu chuyến bay, DEP=Giờ khởi hành, ARR=Giờ hạ cánh, BRDOFF=Nơi đi/đến, CLS=Hạng ghế bán, EQP= Loại máy bay, CHG= Đổi máy bay, S=Qúa cảnh, 1234567=Thứ 2,3,4,5,6,Chủ nhật. Tất cả giờ trong lịch bay này đều là giờ địa phương.
Chú thích lịch bay: HAN=Hànội, DAD=Đà nẵng, EFF=Thơì hạn lịch bay, OCT=Tháng 10, MAR=Tháng 3, FLT=Số hiệu chuyến bay, DEP=Giờ khởi hành, ARR=Giờ hạ cánh, BRDOFF=Nơi đi/đến, CLS=Hạng ghế bán, EQP= Loại máy bay, 1234567=Thứ 2,3,4,5,6,Chủ nhật. Tất cả giờ trong lịch bay này đều là giờ địa phương.
Chú thích lịch bay: HAN=Hànội, DLI=Đà lạt, EFF=Thơì hạn lịch bay, OCT=Tháng 10, MAR=Tháng 3, FLT=Số hiệu chuyến bay, DEP=Giờ khởi hành, ARR=Giờ hạ cánh, BRDOFF=Nơi đi/đến, CLS=Hạng ghế bán, EQP= Loại máy bay, 1234567=Thứ 2,3,4,5,6,Chủ nhật. Tất cả giờ trong lịch bay này đều là giờ địa phương.
Chú thích lịch bay: HAN=Hànội, CDG=Pari ( Charles De Gaulle ), EFF=Thơì hạn lịch bay, OCT=Tháng 10, MAR=Tháng 3, FLT=Số hiệu chuyến bay, DEP=Giờ khởi hành, ARR=Giờ hạ cánh, +1= Ngày hôm sau, BRDOFF=Nơi đi/đến, CLS=Hạng ghế bán, EQP= Loại máy bay, S=Qúa cảnh, 1234567=Thứ 2,3,4,5,6,Chủ nhật. Tất cả giờ trong lịch bay này đều là giờ địa phương.
Chú thích lịch bay: HAN=Hànội, SGN=Tp HCM, EFF=Thơì hạn lịch bay, OCT=Tháng 10, MAR=Tháng 3, FLT=Số hiệu chuyến bay, DEP=Giờ khởi hành, ARR=Giờ hạ cánh, BRDOFF=Nơi đi/đến, CLS=Hạng ghế bán, EQP= Loại máy bay, 1234567=Thứ 2,3,4,5,6,Chủ nhật. Tất cả giờ trong lịch bay này đều là giờ địa phương.
Chú thích lịch bay: HAN=Hànội, NRT=Tokyo (Narita), EFF=Thơì hạn lịch bay, OCT=Tháng 10, MAR=Tháng 3, FLT=Số hiệu chuyến bay, DEP=Giờ khởi hành, ARR=Giờ hạ cánh, +1=Ngày hôm sau, BRDOFF=Nơi đi/đến, CLS=Hạng ghế bán, EQP= Loại máy bay, S=Qúa cảnh, 1234567=Thứ 2,3,4,5,6,Chủ nhật. Tất cả giờ trong lịch bay này đều là giờ địa phương.
Chú thích lịch bay: HAN=Hànội, KIX= Osaka (Kansai), EFF=Thơì hạn lịch bay, OCT=Tháng 10, MAR=Tháng 3, FLT=Số hiệu chuyến bay, DEP=Giờ khởi hành, ARR=Giờ hạ cánh, BRDOFF=Nơi đi/đến, CLS=Hạng ghế bán, EQP= Loại máy bay, 1234567=Thứ 2,3,4,5,6,Chủ nhật. Tất cả giờ trong lịch bay này đều là giờ địa phương.
Chú thích lịch bay: HAN=Hànội, ICN= Xơ un (ICHEON), EFF=Thơì hạn lịch bay, OCT=Tháng 10, MAR=Tháng 3, FLT=Số hiệu chuyến bay, DEP=Giờ khởi hành, ARR=Giờ hạ cánh, BRDOFF=Nơi đi/đến, CLS=Hạng ghế bán, EQP= Loại máy bay, 1234567=Thứ 2,3,4,5,6,Chủ nhật. Tất cả giờ trong lịch bay này đều là giờ địa phương.
Chú thích lịch bay: HAN=Hànội, HUI=Huế, EFF=Thơì hạn lịch bay, OCT=Tháng 10, MAR=Tháng 3, FLT=Số hiệu chuyến bay, DEP=Giờ khởi hành, ARR=Giờ hạ cánh, BRDOFF=Nơi đi/đến, CLS=Hạng ghế bán, EQP= Loại máy bay, 1234567=Thứ 2,3,4,5,6,Chủ nhật. Tất cả giờ trong lịch bay này đều là giờ địa phương.
Chú thích lịch bay: HAN=Hànội, HKG=Hongkong, EFF=Thơì hạn lịch bay, OCT=Tháng 10, APR=Tháng 4, FLT=Số hiệu chuyến bay, DEP=Giờ khởi hành, ARR=Giờ hạ cánh, +1=Ngày hôm sau, BRDOFF=Nơi đi/đến, CLS=Hạng ghế bán, EQP= Loại máy bay, S=Qúa cảnh, 1234567=Thứ 2,3,4,5,6,Chủ nhật. Tất cả giờ trong lịch bay này đều là giờ địa phương.